Công cụ tính tài chính
Tính khoản trả hằng tháng khi vay mua nhà, vay mua ô tô, vay tiêu dùng, lãi kép, lãi tiết kiệm có kỳ hạn và kế hoạch nghỉ hưu: bạn thấy ngay số tiền góp mỗi tháng, tổng tiền lãi, bảng trả nợ và tiền của mình tăng lên ra sao theo thời gian. Tất cả bằng đồng Việt Nam và cập nhật ngay khi bạn gõ.
Tính lãi vay mua nhàTính số tiền trả góp hằng tháng khi vay mua nhà, chung cư: khoản vay, tổng tiền lãi, phí quản lý, bảo hiểm và bảng trả nợ theo từng năm.Lập kế hoạch trả hết nợSo sánh hai cách trả nợ quả cầu tuyết (snowball) và tuyết lở (avalanche) cho tối đa 5 khoản nợ: bao lâu hết nợ, tổng tiền lãi và thứ tự trả.Lập lịch trả nợLập bảng trả nợ khoản vay: số tiền trả hằng tháng, tổng tiền lãi, thời gian tất toán và số tháng, số tiền lãi tiết kiệm được khi trả thêm mỗi tháng.Tính lãi vayTính số tiền trả góp hằng tháng của khoản vay tín chấp, vay tiêu dùng, tổng tiền lãi và lịch trả nợ, kèm cách quy đổi lãi phẳng sang lãi dư nợ giảm dần.Tính trả góp mua ô tôTính tiền trả góp mua ô tô: giá xe, lệ phí trước bạ, chi phí lăn bánh, số tiền trả trước, khoản vay, tổng tiền lãi và so sánh các thời hạn vay.Tính trả nợ thẻ tín dụngTính bao nhiêu tháng thì trả hết dư nợ thẻ tín dụng và tốn bao nhiêu tiền lãi, hoặc mỗi tháng cần trả bao nhiêu để hết nợ đúng thời hạn bạn đặt ra.Tính lãi képTính lãi kép với số tiền ban đầu và khoản góp hằng tháng, chọn kỳ nhập lãi theo ngày, tháng, quý, năm và xem bảng tăng trưởng từng năm.Tính tiền cần tiết kiệm mỗi thángTính mỗi tháng cần để dành bao nhiêu để đạt một khoản tiền mục tiêu đúng hạn, có tính số tiền đã có và tiền lãi tiết kiệm sinh ra.Lập kế hoạch tiết kiệm nghỉ hưuƯớc tính số tiền tích lũy được khi nghỉ hưu từ tuổi, khoản tiết kiệm và số tiền góp mỗi tháng, quy về giá trị hiện tại, kèm thu nhập theo quy tắc 4%.Tính lãi tiết kiệm tái tụcTính số tiền nhận được khi gửi tiết kiệm có kỳ hạn và tái tục cả gốc lẫn lãi qua nhiều kỳ: tiền lãi, số dư cuối và lãi suất thực nhận mỗi năm.Tính lãi tiết kiệmTính tiền lãi tiết kiệm ngân hàng và lãi đơn từ số tiền gửi, lãi suất năm và thời gian theo năm, tháng hoặc ngày, có công thức và so sánh với lãi kép.Tính ROI (tỷ suất lợi nhuận đầu tư)Tính ROI (tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư) theo phần trăm, số tiền lời hoặc lỗ và ROI bình quân mỗi năm (CAGR) để so sánh các khoản đầu tư.Lập ngân sách 50/30/20Chia thu nhập thực nhận mỗi tháng thành chi tiêu thiết yếu, mong muốn và tiết kiệm theo quy tắc 50/30/20 hoặc các tỷ lệ khác, kèm số tiền theo năm.Quy đổi lương tháng sang lương giờQuy đổi lương giữa các kỳ: lương tháng sang lương ngày, lương giờ, lương tuần và lương năm, hoặc ngược lại, theo số giờ và số ngày làm việc của bạn.